Flinders University

Flinders University là trường đại học công lập tại Adelaide, South Australia. Flinders University được thành lập từ năm 1966, cung cấp hơn 300 chương trình đào tạo các bậc Đại Học và Cao Đẳng của nhiều ngành nghề khác nhau như Kinh Doanh, Y Tế, Sức Khỏe, Nghệ Thuật, Khoa Học … đáp ứng nhu cầu học tập của học sinh. Bên cạnh đó, Flinders University còn được đánh giá là một trong những trường nghiên cứu thành công nhất nước Úc và là một thành viên của Innovative Research Universities Australia.


Tên trường: Flinders University
Loại trường: Trường Đại Học Công Lập
Địa chỉ: Adelaide, South Australia
Website: http://www.flinders.edu.au/

CHƯƠNG TRÌNH HỌC CHÍNH

Flinders University cung cấp các chương trình đào tạo bậc Đại Học và Cao Học

BẬC ĐẠI HỌC
 

  • Applied Geographical Information Systems
  • Archaeology
  • Arts
  • Arts – Enhanced Program for High Achievers
  • Behavioral Science (Psychology)
  • Business
    • Advanced Leadership
    • Business Economics
    • Entrepreneurship
    • Human Resource Management
    • International Business
    • Management
    • Marketing
  • Commerce
    • Accounting
    • Accounting | Finance
    • Advanced Leadership
    • Finance
    • Finance | Economics
    • Sustainability
  • Community Services
  • Computer Science
  • Creative Arts
    • Creative Writing
    • Dance
    • Digital Media
    • Drama
    • Fashion
    • Screen
    • Visual Arts
  • Design & Technology Innovation
  • Disability & Development Education
  • Education
    • Early Childhood
    • Early Childhood & Special Education
    • Primary R – 7
    • Primary R – 7 & Special Education
    • Middle & Secondary Schooling
  • Engineering
    • Biomedical
    • Civil
    • Computer Systems
    • Electronics
    • Electrical
    • Mechanical
    • Naval Architecture
    • Robotics
    • Software
  • Engineering Science
  • Engineering Technology
  • Environment
  • Government & Public Management
  • Health Science
  • International Studies
  • International Tourism
  • Information Technology
    • Digital Media
    • Network & Cybersecurity Systems)
  • Justice & Society
    • Criminology
    • Law Pathway
  • Languages
  • Laws & Legal Practice
  • Mathematical Sciences
  • Media Arts
  • Medical Science
  • Midwifery
  • Nursing
  • Nutrition & Dietetics
  • Paramedic Science
  • Psychological Sciences
  • Speech Pathology
  • Science
    • Animal Behavior
    • Aquaculture
    • Biodiversity & Conversation
    • Biotechnology
    • Clean Technology
    • Forensic & Analytical Science
    • Marine Biology
    • Marine Biology & Aquaculture
    • Nanotechnology
  • Social Work
  • Sport, Health & Physical Activity
  • Theology
  • Tourism Management

BẬC CAO HỌC

  • Accounting
  • Aquaculture
  • Archaeology & Heritage Management
  • Audiology
  • Biotechnology
  • Business Administration
  • Business & Technology
  • Chemistry
  • Child Well-Being & Protection
  • Chronic Condition Management
  • Clinical Education
  • Clinical Rehabilitation
  • Computer Science
  • Creative Arts
  • Development Administration
  • Disability Studies
  • Education
  • Engineering (Biomedical)
  • Engineering (Electronics)
  • Engineering Science
  • Environmental Health
  • Environmental Management
  • Gender, Development & Women’s Studies
  • Gender, Mainstreaming, Policy & Analysis
  • Geographical Information Systems
  • Gerontology
  • Global Point-of-Care Testing
  • Groundwater Hydrology
  • Health Administration
  • Health &International Development
  • Information Technology
  • International Development
  • International Relations
  • Language Studies
  • Language Teaching
  • Loss, Grief & Trauma
  • Maritime Archaeology
  • Mathematics
  • Medicines
  • Mental Health Sciences
  • Midwifery
  • Nanotechnology
  • Nursing
  • Nutrition & Dietetics
  • Organizational Learning
  • Palliative Care
  • Palliative Care in Aged Care
  • Physics
  • Physiotherapy
  • Primary Health Care
  • Psychology
  • Public Administration
  • Public Health
  • Research (Business)
  • Screen & Media Production
  • Social Work
  • Speech Pathology
  • Teaching
  • Teaching English to Speakers of Other Languages (TESOL)
  • Theological Studies
  • Tourism
  • Water Resource Management

HỌC PHÍ

 Chương trình học Thời gian học
Học phí
Bachelor Degree 3 – 4 năm $AUD 20,600 – $AUD 28,100
Graduate Certificate 0.5 – 1 năm $AUD 11,550 – $AUD 14,300
Graduate Diploma 1 năm $AUD 23,100 – $AUD 29,500
Master Degree 1 – 2 năm $AUD 23,100 – $AUD 34,900
Doctoral Degree 3 – 4 năm $AUD 26,400 – $AUD 56,400

THỜI GIAN NHẬP HỌC

Tháng 2, Tháng 7

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ NHẬP HỌC

 Chương trình học  IELTS  TOEFL pBT  TOEFL iBT
BẬC ĐẠI HỌC
Cơ Bản 6.0
Speaking & Writing – 6.0
 550
TWE – 4.5
60
Speaking & Writing – 18
- Arts – High Achievers Program
- Midwifery
- Nursing (Pre-Registration and Graduate Entry)
- Nutrition and Dietetics
6.5
Speaking & Writing – 6.0
Reading & Listening – 6.0
580
TWE – 4.5
79
Speaking & Writing – 18
Reading & Listening – 18
- Nursing (Post-Registration)    6.5
Speaking & Writing – 6.5
Reading & Listening – 6.0
 -  -
- Law and Legal Practice
- Law and Legal Practice (Honours)
- Speech Pathology
 7.0
Speaking & Writing – 6.5
Reading & Listening – 6.5
 600
TWE – 4.5
 94
Speaking & Writing – 22
Reading & Listening – 22
- Education
- Medicine
 7.0
Speaking & Writing – 7.0
Reading & Listening – 7.0
600
TWE – 5.0
 94
Speaking & Writing – 25
Reading & Listening – 25
BẬC CAO HỌC
Cơ bản  6.0
Speaking & Writing – 6.0
 550
TWE – 4.5
 60
Speaking & Writing – 18
- Accounting
- Arts – TESOL
- Audiology
- Business Administration
- Midwifery
- Nursing
- Nutrition and Dietetics
- Research
- Social Work
- Teaching English as a Second Language (TESOL)
 6.5
Speaking & Writing – 6.0
Reading & Listening – 6.0
 580
TWE – 4.5
79
Speaking & Writing – 18
Reading & Listening – 18
- Speech Pathology
- Physiotherapy
7.0
Speaking & Writing – 6.5
Reading & Listening – 6.5
 600
TWE – 4.5
94
Speaking & Writing – 22
Reading & Listening – 22
- Medicine
- Mental Health Sciences
- Psychology (Clinical)
7.0
Speaking & Writing – 7.0
Reading & Listening – 7.0
600
TWE – 5.0
94
Speaking & Writing – 25
Reading & Listening – 25
- Teaching 7.5
Speaking & Writing – 7.5
Reading & Listening – 7.5
630
TWE: 5.5
 102
Speaking & Writing – 27
Reading & Listening – 27

Ngoài ra, học sinh còn có thể đăng ký học các khóa Pathways Anh Ngữ, hoặc Pathways của trường (Flinders International Study Center) để thỏa các điều kiện đăng ký nhập học.

CHƯƠNG TRÌNH PATHWAYS

PATHWAYS ANH NGỮ

Sau khi hoàn thành các khóa học Anh Ngữ tại các trung tâm được chấp nhận bởi Flinders University, Học sinh có thể thỏa điều kiện Anh Ngữ và được đăng ký nhập học vào các khóa chính tại trường.

Các trung tâm được Flinders University chấp nhận:

  • Intensive English Language Institute (IELI)
  • Eynesbury College
  • South Australian College of English (SACE)
  • English College of Adelaide

PATHWAYS TỪ FLINDERS INTERNATIONAL STUDY CENTER (FISC)

Flinders International Study Center là một phần của trường Flinders University, cung cấp các khóa học Foundation & Diploma. Sau khi hoàn thành các khóa học này, học sinh có thể đăng ký nhập học vào năm I hoặc năm II của các khóa chính tại trường Flinders University.
   
Các khóa học của FISC

  • Introductory Academic Program
  • Foundation Program (Standard | Extended)
  • Diploma of Commerce (8 tháng | 12 tháng)
  • Diploma of Science (8 tháng | 12 tháng)

FISC Pathway

Học phí

 Chương trình học Thời gian học
Tổng học phí
Introductory Academic Program (IAP) 10 – 30 tuần $AUD 390 | tuần
Foundation Program - Standard 8 tháng $AUD 20,900
Foundation Program - Extended 12 tháng $AUD 30,900
Diploma of Commerce 8 tháng | 12 tháng $AUD 20,600
Diploma of Science 8 tháng | 12 tháng $AUD 24,500

Thời gian nhập học:

Tháng 2, Tháng 6, Tháng 10

Điều kiện đăng ký nhập học

Chương trình học
Học lực
IELTS
TOEFL pBT
TOEFL iBT
Introductory Academic Program (IAP)- Lớp 11
- ĐTB: 6.5
- IAP4:
IELTS: 4.5
(Tất cả môn 4.5)

- IAP5:
IELTS: 5.0
(Tất cả môn 5.0)

- IAP6:
IELTS: 5.5
(Tất cả môn 5.0)
--
Foundation Program - Extended- Lớp 11
- ĐTB: 6.5
 5.0
(Tất cả môn 5.0)
500
TWE – 4
 45
(Writing 21)
Foundation Program - Standard- Lớp 11
- ĐTB: 7.0
5.5
(Tất cả môn 5.5)
550
TWE – 4
 68
(Writing 21)
Diploma of Commerce  - Lớp 12
- ĐTB: 6.5
 6.0
(Tất cả môn 5.5)
 550
TWE – 4
68
(Writing 22)
Diploma of Science - Lớp 12
- ĐTB: 6.5
6.0
(Tất cả môn 5.5)
 550
TWE – 4
 68
(Writing 22)


 

Share In
Các tin liên quan