Griffith University

Griffith University là trường đại học công lập tại Gold Cost, Queensland. Được thành lập vào năm 1975, đại học Griffith được xem là một trong những trường đại học sáng tạo nhất của Úc và là một trong những trường đại học có sức ảnh hưởng nhất trong khu vực châu Á – Thái Bình Dương. Trường Griffith hiện tại cung cấp hơn 300 chương trình đào tạo trên 5 khuôn viên trường: Gold Coast, Logan City, Mount Gravatt, Nathan và South Bank. Griffith University là trường cung cấp giáo dục lớn thứ 9 của Úc.


Tên trường: Griffith University
Loại trường: Trường Đại Học Công Lập
Địa chỉ: Brisbane, Gold Coast – Queensland
Website: http://www.griffith.edu.au/

CHƯƠNG TRÌNH ANH NGỮ CHUYÊN SÂU

Griffith University cung cấp chương trình Anh Ngữ Chuyên Sâu GELI nhằm giúp các sinh viên thỏa điều kiện đăng ký nhập học các khóa học chính tại trường, nâng cao trình độ Anh Ngữ, nhanh chóng và dễ dàng bắt kịp các bài giảng trên lớp, nhanh chóng thích ứng với môi trường học tập và sinh hoạt tại trường Griffith University và văn hóa Úc.

Thông tin chi tiết: http://www.griffith.edu.au/international/study-at-griffith/english-study

CHƯƠNG TRÌNH HỌC CHÍNH

Griffith University cung cấp chương trình đào tạo bậc đại học và cao đẳng và các chương trình đào tạo ngắn hạn của nhiều lĩnh vực khác nhau như:

BẬC ĐẠI HỌC

1.    Asian Studies
2.    Adult & Vocational Education
3.    Artchitectural Design
4.    Aviation Management
5.    Animation
6.    Business
7.    Business Information Technology
8.    Biomedical Science
9.    Communication
10.    Commerce
11.    Criminology & Criminal Justice
12.    Contemporary & Applied Theatre
13.    Child & Family Studies
14.    Design
15.    Digital Media
16.    Engineering
17.    Environmental Management
18.    Exercise Science
19.    Education
20.    Ecology & Conservation Biology
21.    Environmental Health
22.    Environment
23.    Engineering Technology
24.    Film & Screen Media Production
25.    Forensic Science
26.    Fine Arts
27.    Governement & International Relations
28.    Games Design
29.    Human Services
30.    Health Science
31.    International Business
32.    International Tourism & Hotel Management
33.    Industrial Design
34.    Information Technology
35.    Journalism
36.    Laws
37.    Languages & Linguistics
38.    Music
39.    Music Technology
40.    Music Theatre
41.    Popular Music
42.    Marine Science
43.    Multimedia
44.    Medical Laboratory Science
45.    Medical Science
46.    Midwifery
47.    Nursing
48.    Nutrition & Dietectics
49.    Occupational Therapy
50.    Oreal Health
51.    Psychological Science
52.    Pharmaceutical Science
53.    Phychology
54.    Public Health
55.    Public Relations
56.    Photonics & Nanoscience
57.    Photography
58.    Science
59.    Social Work
60.    Training
61.    Urban & Environmental Planning

BẬC CAO HỌC

1.    Aviation Management
2.    Advanced Health Services Management
3.    Architecture
4.    Autism Studies
5.    Accounting
6.    Business
7.    Business Administration
8.    Criminology & Criminal Justice
9.    Clinical Psychology
10.    Civil Engineering
11.    Dental Technology
12.    Design Future
13.    Environment
14.    Electronic & Computer Engineering
15.    Electronic & Energy Engineering
16.    Electronic & Sport Engineering
17.    Electronic & Project Management
18.    Enterprise Architecture
19.    Environmental Engineering
20.    Environmental Engineering & Pollution Control
21.     Education
22.    Forensic Mental Health
23.    Finance
24.    Finance Investment
25.    Human Resource Management
26.    Health Services Management
27.    Human Services
28.    Infection Prevention and Control
29.    Interactive Media
30.    International Relations
31.    Information Technology
32.    Information System & Informtaion Technology Management
33.    Information Systems
34.    International Business
35.    Marketing
36.    Music Studies
37.    Organisational Psychology
38.    Pharmacy
39.    Physiotherapy
40.    Primary Maternity Care
41.    Public Health
42.    Professional Accounting
43.    Public Administration
44.    Supply Network Management
45.    Special Needs & Intervention Education
46.    Screen Production
47.    Social Work
48.    Speech Pathology
49.    Suicidology
50.    Teaching of English to Speakers of Other Languages
51.    Teaching Primary
52.    Training & Development
53.    Urban & Environmental Planning
54.    Visual Arts

HỌC PHÍ

  • Tùy theo ngành học, Học phí của bậc đại học dao động từ AUD$ 19,000 đến AUD$ 28,240 / năm
  • Tùy theo ngành học, Học phí của bậc cao học dao động từ AUD$ 21,440 đến AUD$ 56,240 / năm
  • Chi phí sinh hoạt ăn ở tại trường dao động từ AUD$ 18,610 đến AUD$ 30,000 / năm

THỜI GIAN HỌC

2 kỳ: Tháng 3, Tháng 7

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ NHẬP HỌC

  • Chứng chỉ Anh Ngữ: TOEFL 575, TOEFL iBT 79, IELTS 6.0
  • Hoàn thành lớp 12 với điểm trung bình 8.4/10 trong 4 môn học chính.

Ngoài ra, Griffith University chấp nhận chương trình chuyển tiếp Pathways từ Queensland Institute of Business and Technology – Qibt.

 

 

Share In
Các tin liên quan