University Of Southern Queensland

The University of Southern Queensland là trường đại học công lập tại Queensland, Úc. Trường USQ là một trong bốn trường duy nhất của Úc có khoa Business được công nhận bởi hiệp hội các trường nổi tiếng về kinh doanh AACSB (Tổ chức nổi tiếng và danh giá nhất trên toàn thế giới). USQ được đánh giá là một trường đại học có chất lượng đào tạo cao, được xếp 67 trên thế giới về đào tạo công nghệ, 47 về ngành Y Sinh Học, …. Ngoài ra, hệ thống văn bằng đào tạo tại trường USQ rất đa dạng từ Diploma, Associate Degree, Bachelor, Graduate Certificate, Graduate Diploma, Master, Doctoral Degree.


Tên trường: The University of Southern Queensland
Loại trường: Trường đại học công lập
Địa chỉ: (4 campus)

  • Toowoomba
  • Fraser Coast (Hervey Bay)
  • Springfield (which is only 40 minutes drive from Brisbane's city centre)
  • Ipswich.

Website: http://www.usq.edu.au/

CHƯƠNG TRÌNH ANH NGỮ CHUYÊN SÂU

The University of Southern Queensland cung cấp chương trình Anh Ngữ chuyên sâu nhằm giúp các học sinh có thể thỏa điều kiện đăng ký nhập học các khóa chính tại trường, nâng cao trình độ Anh Ngữ, khả năng giao tiếp, dễ dàng hơn trong việc theo học các khóa tại trường, nhanh chóng thích nghi với môi trường học tập và sinh hoạt văn hóa Úc.

  • English Language Intensive Course for Overseas Students (ELICOS)
    • Thời gian học:5 – 72 tuần
    • Thời gian nhập học: Tháng 3, Tháng 5, Tháng 7, Tháng 9, Tháng 12
    • Học Phí | Tuần: $AUD 3,200
  • English for Academic Purposes (EAP)
    • Thời gian học:20 - 36 tuần
    • Thời gian nhập học: Tháng 3, Tháng 5, Tháng 7, Tháng 9, Tháng 12
    • Học Phí | Tuần: $AUD 7,800

CHƯƠNG TRÌNH HỌC CHÍNH

The University of Southern Queensland cung cấp chương trình đào tạo bậc Đại Học và Cao Học:

BẬC ĐẠI HỌC

Diploma Degree

  • Business Administration
  • Community Welfare & Development
  • Arts

Associate Degree

  • Business
  • Agricultural Engineering
  • Civil Engineering
  • Computer System Engineering
  • Construction (Civil)
  • Construction (Management)
  • Electrical & Electronic Engineering
  • Environmental Engineering
  • Geographic Information System
  • Mechanical Engineering
  • Mining Engineering
  • Power Engineering
  • Process Engineering
  • Surveying
  • Urban & Regional Planning

Bachelor Degree

  • Accounting
  • Administrative Management
  • Agricultural Engineering
  • Anthropology
  • Archaeology
  • Australian Studies
  • Asian Studies
  • Applied Computer Science
  • Applied Mathematics / Statistics
  • Business Law
  • Business Administration
  • Biomedical Science
  • Behavioral Science
  • Biology
  • Creative Media
  • Civil Engineering
  • Computer System Engineering
  • Construction (Civil)
  • Construction (Management)
  • Communication & Media Studies
  • Contemporary International Studies
  • Computing
  • Climatology
  • Chemistry
  • Early Childhood Education
  • Electrical & Electronic Engineering
  • Environmental Engineering
  • Environmental & Sustainability
  • English Literature
  • Finance
  • Film, Television & Radio
  • General Commerce
  • Geographic Information System
  • General Studies
  • Human Resource Management
  • Human Services
  • Human Physiology
  • Human Services (Child & Family)
  • Human Services (Community Development)
  • Human Services (Counseling)
  • Human Services (Indigenous Studies)
  • History
  • Information Systems Development
  • Information Technology
  • Information Technology Management
  • International Business
  • Infrastructure Management
  • International Relations
  • Indigenous Studies
  • Indonesian Languages
  • Journalism
  • Language & Culture – German
  • Language & Culture – Mandarin Chinese
  • Language & Culture
  • Legal Studies
  • Laboratory Medicine
  • Laws
  • Mathematics
  • Mathematics & Statistics
  • Marketing
  • Marketing & Hospitality Management
  • Music Theory & History
  • Music
  • Mechanical Engineering
  • Mechatronic Engineering
  • Nursing
  • Networking & Security
  • Psychology in Business
  • Primary Education
  • Power Engineering
  • Psychology
  • Popular Culture
  • Public Relations
  • Physics
  • Supply Chain Management
  • Sustainable Business
  • Sustainable Economics & Policy
  • Secondary Education
  • Special Education
  • Sport, Health & Physical Education – Primary
  • Sport, Health & Physical Education – Secondary
  • Surveying
  • Social Justice
  • Tourism & Event Management
  • Theatre Theory
  • Theatre
  • Urban & Regional Planning
  • Visual Arts Theory
  • Visual Arts
  • Writing & Society
  • Wine Science

BẬC CAO HỌC

Graduate Certificate

  • Business
  • Engineering Science
  • Engineering Technology
  • Spatial Science Technology
  • Sport & Exercise
  • Science

Graduate Diploma

  • Engineering Science
  • Information Technology
  • Learning & Teaching (Secondary)
  • Professional Psychology
  • Spatial Science Technology
  • Science

Master Degree

  • Business Administration
  • Business Research
  • Creative Arts & Media
  • Computing
  • Computing Technology
  • Engineering Science
  • Engineering Research
  • Humanities & Communication
  • Information Systems
  • Laws (Research)
  • Professional Accounting
  • Project Management

Doctoral Degree

  • Business Administration
  • Philosophy

USQ Chart

HỌC PHÍ

Chương trình học
Thời gian học
Học Phí / năm
Diploma Degree1 năm$AUD 19,280 – $AUD 19,520
Associate Degree2 năm$AUD 19,520 – $AUD 25,680
Bachelor Degree3 – 4 năm$AUD 18,640 – $AUD 25,680
Graduate Certificate0.5 năm$AUD 18,240 – $AUD 25,680
Graduate Diploma1 năm$AUD 17,840 – $AUD 25,680
Master Degree1 – 2 năm$AUD 17,840 – $AUD 26,480
Doctoral Degree3 năm$AUD 20,480

THỜI GIAN NHẬP HỌC

3 kỳ: Tháng 3, Tháng 7, Tháng 11

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ NHẬP HỌC

  • Hoàn thành lớp 12
  • Chứng chỉ Anh Ngữ cơ bản: IELTS 6.0, TOEFL 550, TOEFL cBT 213, TOEFL iBT 80
  • Tùy theo một số ngành học đặc biệt, trường có thể yêu cầu chứng chỉ Anh Ngữ cao hơn.
  • Nếu học sinh không thỏa điều kiện Anh Ngữ, có thể tham gia đăng ký vào các khóa Pathways của trường.
     

 

Share In
Các tin liên quan