Central Queensland University - Sydney Campus

Central Queensland University thành lập từ năm 1967 tại Queensland, Úc. Trường được biết đến không chỉ với chương trình giảng dạy nghiên cứu chất lượng, mà còn nổi danh bởi số lượng cơ sở đào tạo nằm dọc bờ biển Tây Úc. Với hơn 100 chương trình đào tạo cấp bằng, Central Queensland University mang lại sự kết hợp tốt nhất về thực tế và lý thuyết với nhiều ngành học đa dạng. CQU được bình chọn là trường đại học nằm trong top 10% các trường đại học danh tiếng trên thế giới.


Tên trường: Central Queensland University
Loại trường: Trường đại học công lập
Địa chỉ:

  • Queensland
    • Brisbane Campus       
    • Mackay Campus
    • Rockhampton Campus       
    • Bundaberg Campus
    • Gladstone Campus       
    • Noosa Campus
  • Victoria:
    • Melbourne Campus
  • New South Wales:
    • Sydney Campus

Website: http://www.cqu.edu.au/

CHƯƠNG TRÌNH ANH NGỮ CHUYÊN SÂU

Central Queensland University cung cấp các chương trình đào tạo Anh Ngữ chuyên sâu nhằm giúp học sinh tự tin hơn trong giao tiếp, nâng cao trình độ Anh Ngữ, giúp học sinh thỏa điều kiện đăng ký nhập học các khóa chính tại trường, nhanh chóng thích nghi với môi trường học tập và sinh hoạt tại Úc.

Chương trình học

  • IELTS Preparation
  • General English
  • English for Academic Purpose
  • English for Academic Purpose II

Học Phí: $AUD 325 / tuần

Thời gian học: tùy theo trình độ Anh Ngữ của học sinh.  + 0.5 IELTS = 10 tuần Anh Ngữ

Thời gian nhập học: Tháng 1, Tháng 2, Tháng 4, Tháng 5, Tháng 6, Tháng 8, Tháng 9, Tháng 10, Tháng 11

CQU Program

CHƯƠNG TRÌNH HỌC CHÍNH

Central Queensland University cung cấp các chương trình đào tạo Bậc Đại Học và Cao Học

BẬC ĐẠI HỌC
 

  • Business, Accounting & Law
    • Accounting (Bachelor)
    • Business (Diploma | Bachelor)
    • Management (Bachelor)
    • Professional Communication (Bachelor)
  • Creative, Performing & Visual Arts
    • Digital Media (Bachelor)
    • Music (Bachelor)
    • Theatre (Bachelor)
  • Education & Humanities
    • Arts (Diploma | Bachelor)
    • Education – Early Childhood (Bachelor)
    • Education – Primary (Bachelor)
    • Education – Secondary (Bachelor)
    • Professional Communication (Bachelor)
  • Engineering & Built Environment
    • Aviation Theory (Diploma)
    • Aviation Technology (Bachelor)
    • Engineering Technology (Bachelor)
    • Engineering (Bachelor)
    • Professional Practice (Diploma)
  • Health
    • Accident Forensics (Bachelor)
    • Emergency Services (Bachelor)
    • Exercise & Sport Science (Bachelor)
    • Health Science – Allied Health (Bachelor)
    • Medical Science (Bachelor)
    • Nursing (Bachelor)
    • Occupational Therapy (Bachelor)
    • Paramedic Science (Bachelor)
    • Physiotherapy (Bachelor)
    • Podiatry Practice (Bachelor)
    • Science – Chiropratic (Bachelor)
    • Speech Pathology (Bachelor)
  • Information Technology & Digital Media
    • Information Technology (Diploma | Associate Degree | Bachelor)
    • Digital Media (Bachelor)
    • Aviation Theory (Diploma)
    • Aviation – Technology (Bachelor)
  • Psychology, Social Work & Community Services
    • Psychological Science (Bachelor)
  • Science & Environment
    • Agribusiness & Food Security (Bachelor)
    • Environmental Science (Bachelor)
    • Science (Bachelor)

BẬC CAO HỌC

  • Business, Accounting & Law
    • Business Administration (Graduate Certificate | Graduate Diploma | Master)
    • Human Resource Management (Graduate Certificate | Graduate Diploma | Master)
    • International Business (Graduate Certificate | Graduate Diploma | Master)
    • Management for Engineers (Master)
    • Marketing (Graduate Certificate | Graduate Diploma | Master)
    • Professional Accounting (Graduate Certificate | Graduate Diploma | Master)
    • Project Management (Graduate Certificate)
  • Education & Humanities
    • Learning & Teaching – Secondary (Graduate Diploma)
    • Teaching (Master)
  • Engineering & Built Environment
    • Asset & Maintenance Management (Graduate Certificate | Graduate Diploma)
  • Health
    • Accident Phenomenology (Graduate Certificate)
    • Advanced Accident Investigation Practice (Graduate Certificate)
    • Accident Investigation (Graduate Diploma)
    • Advanced Safety Science Practice (Graduate Certificate | Master)
    • Safety Science (Master)
    • Fatigue Risk Management (Graduate Certificate)
    • Occupational Health & Safety (Graduate Diploma)
    • Podiatry Practice (Master)
  • Information Technology & Digital Media
    • Information System (Graduate Certificate | Graduate Diploma | Master)
    • Information Technology (Graduate Certificate | Graduate Diploma | Master)

Master by Research

  • Applied Science
  • Arts
  • Business
  • Communication
  • Education
  • Engineering
  • Health Science
  • Human Movement Science
  • Informatics

Doctoral Degree

  • Education
  • Philosophy – Arts, Humanities & Education
  • Philosophy –Business & Informatics
  • Philosophy – Sciences, Engineering & Health
  • Professional Studies

HỌC PHÍ

Chương trình học
Thời gian học
Học phí / năm
Diploma 1 – 1.5 năm $AUD 20,400 – $AUD 29,280
Associate Degree 2 năm $AUD 22,320
Bachelor 3 – 4 năm $AUD 20,400 – $AUD 27,600
Graduate Certificate 0.5 – 1 năm $AUD 10,440 – $AUD 11,200
Graduate Diploma 1 – 2 năm $AUD 20,880 – $AUD 22,400
Master 1.5 – 2 năm $AUD 20,880 – $AUD 22,080
Master by Research 2 năm $AUD 15,840 – $AUD 25,920
Doctoral 4 năm $AUD 15,840 – $AUD 21,120

THỜI GIAN NHẬP HỌC

Tháng 3, Tháng 7, Tháng 10

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ NHẬP HỌC

Chương trình học
IELTS
TOELF iBT
Diploma 5.5 (Tát cả môn 5.0) 65 (Tất cả môn 15)
Undergraduate
Postgraduate (coursework)   
6.0 (Tất cả môn 5.5) 75 (Tất cả môn 17)
Postgraduate (research) 6.5 (Tất cả môn 6.0) 79 (Tất cả môn 19)

 


 

Share In
Các tin liên quan