University Of Technology, Sydney

Univeristy of Technology, Sydney – UTS là một trường đại học công lập tại Sydney, Úc. Được thành lập vào năm 1988, UTS đã nhanh chóng xây dựng được danh tiếng quốc tế vì sự vượt trội trong hoạt động giảng dạy, định hướng nghề nghiệp và nghiên cứu thực tiễn, UTS được xếp hạng trong top 500 và hạng 17 của Úc, theo Bảng Xếp Hạng Chát Lượng Trường Đại Học Thế Giới.


UTS là một trong những trường lớn nhất ở Úc với hơn 150 chương trình cử nhân và 180 chương trình sau đại học ở các ngành Kinh doanh, Truyền thông, Thiết kế, Kiến trúc và Xây dựng, Giáo dục, Kỹ thuật, Công nghệ Thông tin, Quốc tế học, Luật, Điều dưỡng, Hộ sinh và Y tế, Dược, Khoa học. Hiện trường có hai cơ sở là Cơ sở thành phố Sydney và Cơ sở ở Kuring-gai (Lindfield, New South Wales)

Tên trường: University of Technology Sydney
Loại trường: Trường Đại Học Công Lập
Địa chỉ: Sydney – New South Wales

  • City Campus
  • Kuring-gai Campus

Website: http://www.uts.edu.au/

CHƯƠNG TRÌNH HỌC CHÍNH

University of Technology, Sydney cung cấp các chương trình đào tạo bậc Đại Học và Cao Học

BẬC ĐẠI HỌC

  • Arts in Communication
    • Creative Writing
    • Cultural Studies
    • Digital & Social Media
    • Information & Media
    • Journalism
    • Media Arts & Production
    • Public Communication
    • Social Inquiry
  • Business
    • Accounting
    • Economics
    • Finance
    • Financial Services
    • Human Resource Management
    • International Studies
    • Management
    • Marketing
    • Marketing Communication
  • Biomedical Science
  • Biotechnology
  • Construction & Project Management
  • Design
    • Animation
    • Architecture
    • Fashion & Textiles
    • Integrated Product Design
    • Interior & Spatial Design
    • Landscape
    • Photography & Situated Media
    • Visual Communication
  • Education in Primary Education
  • Engineering
    • Biomedical
    • Civil
    • Civil – Construction Specialization
    • Civil – Structures Specialization
    • Civil & Environmental
    • General
    • Electrical
    • Environmental
    • Innovation
    • Information & Communication Technologies
      • Computer System
      •  Telecommunications
      •  Software
    • Mechanical & Mechatronic
    • Mechanical
    • Mechatronic
  • Engineering Science
    • Civil
    • Civil & Environmental
    • General
    • Electrical
    • Information & Communication Technologies
      • Computer System
      •  Telecommunications
      •  Software
    • Innovation
    • Mechanical
  • Environmental Biology
  • Environmental Forensics
  • Forensic Biology in Biomedical Science
  • Forensic Science in Applied Chemistry
  • Global Studies
  • Health Science in Traditional Chinese Medicine
  • Laws
    • Event & Leisure
    • Tourism
    • Tourism & Hospitality
  • Marine Biology
  • Mathematics & Computing
  • Mathematics & Finance
  • Medical Science
  • Nursing
  • Property Economics
  • Sound & Music Design
  • Sport & Exercise Management
  • Sport & Exercise Science
  • Science
    • Applied Chemistry
    • Applied Physics
    • Biomedical Science
    • Biotechnology
    • Chemical Science
    • Environmental Biology
    • Environmental Sciences
    • Environmental Forensics
    • Games Development
    • General
    • Information Technology
    • Marine Biology
    • Mathematics
    • Medical & Molecular Biosciences
    • Medical Science
    • Nanotechnology
    • Physics & Advanced Materials
    • Statistics

BẬC CAO HỌC

GRADUATE CERTIFICATE

  • Business
    • Accounting & Finance
    • Accounting Information System
    • Business Administration
    • Finance
    • Human Resource Management
    • Management
    • Marketing
    • Operations & Supply Chain Management
    • Professional Accounting
  • Communication
    • Media Arts & Production
  • Design, Architecture & Building
    • Architecture
  • Education
    • Teaching English to Speakers of Other Languages
  • Engineering
    • Engineering
    • Engineering Management
    • Environmental Engineering Management
    • Engineering Studies
  • Information Technology
    • Information Technology
    • Internetworking
    • Interactive Multimedia
  • Laws
    • Australian Law
    • Communications Law
    • Dispute Resolution
    • Professional Legal Practice
  • Pharmacy
    • Health Policy
  • Science

GRADUATE DIPLOMA

  • Business
    • Accounting & Finance
    • Arts Management
    • Business Administration
    • Community & Not-For-Profit Management
    • Event Management
    • Finance
    • Human Resource Management
    • Management
    • Marketing
    • Operations & Supply Chain Management
    • Sport Management
    • Tourism Management
  • Communications
    • Communication Management
    • Creative Writing
    • Integrated Communication
    • Journalism
    • Media Arts & Production
    • Organizational Change & Communication
    • Public Relation
  • Design, Architecture & Building
    • Architecture
    • Property Development
  • Education
    • Teaching English to Speakers of Other Languages
  • Health
    • Nursing
    • Health Services Management
  • Information Technology
    • Information Technology
    • Internetworking
    • Interactive Multimedia
  • International Studies
  • Laws
    • Australian Law
    • Legal Studies
  • Pharmacy
    • Health Policy

MASTER DEGREE

  • Arts
    • Communication Management
    • Creative Writing
    • Information & Knowledge Management
    • Journalism
  • Business
    • Accounting Information Systems
    • Accounting & Finance
    • Business Administration
    • Finance
    • Human Resource Management
    • Marketing
    • Management
    • Operation & Supply Chain Management
    • Quantitative Finance
  • Communication
    • Media Arts & Production
  • Design, Architecture & Building
    • Animation
    • Architecture
    • Design
    • Planning
    • Project Management
    • Property Development
  • Education
    • Teaching in Secondary Education
    • Teaching English to Speakers of Other Languages (TESOL)
  • Engineering
    • Engineering
    • Engineering (Advanced)
    • Engineering Management
    • Environmental Engineering Management
  • Health
    • Health Services Management
    • Health Services Management & Planning
  • Information Technology
    • Information Technology
    • Information Technology (Advanced)
    • Interactive Multimedia
  • International Studies
  • Laws
    • Communications Law
    • Dispute Resolution
    • Laws
    • Legal Studies
  • Management
    • Arts
    • Community & Not-For-Profit
    • Event
    • Sport
    • Tourism
  • Nursing

MASTER DEGREE (RESEARCH)

  • Arts
    • Humanities & Social Science
    • Creative Arts
  • Design, Architecture & Building
    • Built Environment
    • Architecture
    • Design
  • Education
  • Engineering
  • Health
    • Nursing
    • Health Services
    • Midwifery
    • Sport & Exercise
  • Information Technology
    • Computing Science
    • Analytics
  • International Studies
  • Law
  • Pharmacy
    • Pharmaceutical Sciences
    • Pharmacy
  • Science
    • Mathematics Science
    • Science

DOCTORAL DEGREE

  • Philosophy in
    • Business
    • Communication
    • Computer System
    • Design, Architecture & Building
    • Education
    • Engineering
    • Health
    • Information System, Software Engineering, Analytics
    • Laws
    • International Studies
    • Mathematics
    • Pharmacy
    • Project Management
    • Science
  • Creative Ads
  • Education

HỌC PHÍ

Chương trình học
Thời gian học
Học Phí / Năm
Bachelor Degree 6 – 10 học kỳ $AUD 23,600 – $AUD 31,060
Graduate Certificate 1 học kỳ $AUD 13,600 – $AUD 18,838
Graduate Diploma 2 học kỳ $AUD 22,720 – $AUD 30,143
Master Degree 3 – 4 học kỳ $AUD 17,980 – $AUD 36,852
Master Degree (Research) 4 học kỳ $AUD 23,340 – $AUD 31,900
Doctoral Degree 6 – 8 học kỳ $AUD 23,340 – $AUD 31,900

THỜI GIAN NHẬP HỌC

2 kỳ: Tháng 2, Tháng 7

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ NHẬP HỌC

BẬC ĐẠI HỌC

  • Hoàn thành ít nhất 1 năm học tại trường đại học được công nhận
  • Chứng chỉ Anh Ngữ (dành cho hầu hết các ngành): IELTS 6.5, TOEFL iBT 79 – 93
  • Một số ngành đặc biệt
Ngành học IELTS TOEFL iBT
Engineering 6.0 60 - 78
Information Technology
Education – Primary Education 7.0 94 – 101
Design – Animation (Honours.)
Arts – Educatio (Honours)   

BẬC CAO HỌC

  • Chứng chỉ Anh Ngữ (dành cho hầu hết các ngành): IELTS 6.5, TOEFL iBT 79 – 93
  • Một số ngành đặc biệt 
Ngành họcIELTSTOEFL iBT
BY COURSEWORK
Pharmacy    7.5102 – 109
BY RESEARCH
Engineering6.060 – 78
Information Technology
Communication7.094 – 101
Education
Education
Health
Doctor of Philosophy – Pharmacy
Doctor of Philosophy – Business

 

 

Share In
Các tin liên quan