Arkansas State University - Jonesboro

Arkansas State University – Jonesboro là trường đại học công lập thuộc hệ thống Arkansas State University System, hệ thống trường lớn thứ 2 của tiểu bang Arkansas. Arkansas State University – Jonesboro cung cấp chương trình học từ bằng cao đẳng, cử nhân, thạc sỹ, tiến sỹ với nhiều ngành nghề khác nhau phù hợp với sở thích, nguyện vọng của từng học sinh. Với quy mô lớp học nhỏ (19 : 1), môi trường học tập thân thiện, đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, Arkansas Stae University được đánh giá hạng 68 trong các trường đại học của toàn quốc.


Tên trường: Arkansas State University - Jonesboro
Loại trường: Trường Đại Học Công Lập
Địa chỉ: Jonesboro – Craighead – Arkansas
Website: http://www.astate.edu/

CHƯƠNG TRÌNH ANH NGỮ CHUYÊN SÂU

Arkansas State University có cung cấp chương trình học Anh Ngữ Chuyên Sâu ESL với mục tiêu giúp các du học sinh dễ dàng hơn trong học tập, sinh hoạt, giao tiếp trong môi trường văn hóa Mỹ, và nâng cao khả năng Anh Ngữ, hỗ trỡ trong quá trình học tại trường. Ngoài ra, các du học sinh có thể đáp ứng điều kiện đăng ký các khóa học chính sau khi hoàn thành chương trình ESL của trường.

Thông tin chi tiết: http://www.astate.edu/info/admissions/international/esl-program/

CHƯƠNG TRÌNH HỌC CHÍNH

Arkansas State University – Jonesboro cung cấp các chương trình bằng cao đẳng, cử nhân, thạc sỹ, tiến sỹ và các chương trình chứng chỉ khác:

BẬC ĐẠI HỌC

1.    Applied Science
2.    Renewable Energy Technology
3.    Art
4.    Chemistry
5.    Communication Studies
6.    Computer Science
7.    Criminology
8.    Economics
9.    English
10.    Geography
11.    History
12.    Music
13.    Philosophy
14.    Political Science
15.    Sociology
16.    Theatre
17.    World Languages & Culture
18.    Graphics Design
19.    Instrumental Music
20.    Vocal Music
21.    Accounting
22.    Athletic Training
23.    Biological Sciences
24.    Biotechnology
25.    Business Administration
26.    Business Economics
27.    Clinical Laboratory Sciences
28.    Communication Disorders
29.    Computer & Information Technology
30.    Creative Media Production
31.    Dietetics
32.    Disaster Preparedness & Emergency Management
33.    Exercise Science
34.    Finance
35.    Global Supply Chain Management
36.    Health Promotion
37.    Health Studies
38.    International Studies
39.    Management
40.    Marketing
41.    Mathematics
42.    Multimedia Journalism
43.    Physics
44.    Psychology
45.    Sport Management
46.    Strategic Communications
47.    Technology
48.    Wildlife Ecology & Management
49.    Agricultural Business
50.    Agricultural Studies
51.    Animal Science
52.    Plant & Soil Science
53.    Business Technology
54.    Early Childhood Education
55.    Middle Level Education
56.    Physical Education
57.    Engineering
58.    Civil Engineering
59.    Electrical Engineering
60.    Mechanical Engineering
61.    Interdisciplinary Studies
62.    Nursing
63.    Social Work
64.    …

BẬC CAO HỌC

1.    Nursing Practice
2.    Physical Therapy
3.    Educational Leadership
4.    Environmental Sciences
5.    Heritage Studies
6.    Molecular Biosciences
7.    Accountancy
8.    Biological Sciences
9.    Communication Studies
10.    Criminal Justice
11.    English
12.    Political Science
13.    Sociology
14.    Teaching
15.    Business Administration
16.    Communication Disorders
17.    Engineering Management
18.    Music
19.    Music Education
20.    Public Administration
21.    Rehabilitation Counseling
22.    Biology
23.    Chemistry
24.    College Student Personnel Services
25.    Computer Science
26.    Disaster Preparedness & Emergency Management
27.    Early Childhood Services
28.    Environmental Sciences
29.    Exercise Science
30.    Health Sciences
31.    Mathematics
32.    Sport Administration
33.    Agriculture
34.    Curriculum & Instruction
35.    Early Childhood Education
36.    Educational Leadership
37.    Educational Theory & Practice
38.    Middle Level Education
39.    Physical Education
40.    Reading
41.    School Counseling
42.    Social Science
43.    Special Education
44.    Engineering
45.    Mass Communications
46.    Nurse Anesthesia
47.    Nursing
48.    Social Work
49.    …

Thông tin chi tiết: http://www.astate.edu/info/academics/degrees/index.dot?s=3

HỌC PHÍ BẬC ĐẠI HỌC

Học Phí $ 9,216
Phí Bắt Buộc $ 2,282
Phí Ký Túc Xá $ 6,390
Phí Bảo Hiểm Y Tế     $ 1,140
Tổng phí ước lượng $ 19,028

 HỌC PHÍ BẬC CAO HỌC

Học Phí $ 8,802
Phí Bắt Buộc $ 1,884
Phí Ký Túc Xá $ 6,390
Phí Bảo Hiểm Y Tế $ 1,140
Tổng phí ước lượng $ 18,216

Thông tin chi tiết: http://www.astate.edu/info/costs/international/index.dot

THỜI GIAN NHẬP HỌC

3 kỳ: Mùa Xuân (tháng 1), Mùa Hè (tháng 6, 7), Mùa Thu (tháng 8)

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ NHẬP HỌC

  • BẬC ĐẠI HỌC:
    • Điểm trung bình GPA: 2.3 / 4.0
    • Chứng chỉ Anh Ngữ: TOEFL 500, TOEFL iBT 61, IELTS 5.5
  • BẬC CAO HỌC:
    • Điểm trung bình GPA: 2.75 / 4.0
    • Chứng chỉ Anh Ngữ: TOEFL 550, TOEFL iBT 79, IELTS 6.0


 

Share In
Các tin liên quan