Diện Federal Skilled Workers Program

Các Yếu Tố Được Đánh Giá:
  • Độ Tuổi
  • Trình Độ Học Vấn
  • Kinh Nghiệm Làm Việc
  • Có hoặc Không Có Thư Xác Nhận Cung Cấp Việc Làm (Job Offer)
  • Trình Độ Tiếng Anh hoặc/và Tiếng Pháp
  • Khả Năng Thích Nghi


Điều Kiện 

Kinh nghiệm làm việc

  • Trong 10 năm qua, kinh nghiệm làm việc của bạn phải trong danh sách National Occupational Classification (NOC) và Thuộc Skill Type 0, hoặc Skill Level A hoặc B 
  • Công việc trả lương (công việc tình nguyện, việc thực tập không lương không được tính)
  • Ít nhất 1 năm (tổng số 1,560 giờ / 30 giờ/tuần) liên tục:
    • toàn thời gian ở 1 công việc: 30 giờ / tuần trong 12 tháng = 1 năm toàn thời gian (1.560 giờ)
    • Số lượng giờ làm bằng nhau cho bán thời gian: 15 giờ / tuần trong 24 tháng = 1 năm toàn thời gian (1.560 giờ)
    • toàn thời gian cho nhiều hơn 1 công việc: 30 giờ / tuần trong 12 tháng ở hơn 1 công việc = 1 năm toàn thời gian (1.560 giờ)
  • Bạn phải chứng minh rằng bạn đã làm các nhiệm vụ được đưa ra trong mô tả nghề nghiệp trong NOC. Điều này bao gồm hầu hết các nhiệm vụ chính được liệt kê.
  • Nếu bạn không thể chứng tỏ kinh nghiệm làm việc của mình đáp ứng được mô tả trong NOC, bạn không đủ điều kiện cho chương trình này.

Trình độ ngôn ngữ

  • Đạt điểm tối thiểu (CLB) 7 trong cả bốn kỷ năng
  • Bạn phải chứng tỏ rằng bạn đáp ứng các yêu cầu bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp. Kết quả thi của bạn không được quá hai năm vào ngày bạn nộp đơn xin thường trú.

Trình độ học vấn

  • Nếu bạn từng học ở Canada, bạn phải có giấy chứng nhận, bằng tốt nghiệp hoặc bằng cấp của Canada: trung học hoặc sau trung học
  • Nếu bạn có bằng cấp nước ngoài, bạn phải có kết quả thẩm định bởi Educational Credential Assessment (ECA) cho thấy rằng bằng cấp của bạn có giá trị tương đương như bằng cấp Canada 

Những yếu tố trên được đánh giá theo thang điểm. Tối thiểu phải đạt 67 điểm trên 100.

Độ Tuổi (tối đa được 12 điểm)

Độ Tuổi
Điểm
Độ Tuổi
Điểm
Dưới 18 0 41 6
18 - 35 12 42 5
36 11 43 4
37 10 44 3
38 9 45 2
39 8 46 1
40 7 47 và cao hơn 0

Trình Độ Ngôn Ngữ Thứ Nhất - IELTS phải là General Training (tối đa được 24 điểm)

Reading - Được Điểm Writing - Được Điểm Listening - Được Điểm Speaking - Được Điểm
5.0 - 0 5.5 - 0 5.5 - 0 5.5 - 0
6.0 - 4 6.0 - 4 6.0 - 4 6.0 - 4
6.5 - 5 6.5 - 5 7.5 - 5 6.5 - 5
7.0 - 6 7.0 - 6 7.0 - 6 7.0 - 6

Trình Độ Ngôn Ngữ Thứ Hai - Tiếng Pháp (tối đa được 4 điểm)

Trình Độ Điểm
Tối thiểu đạt CLB 5 cho tất cả 4 kỷ năng (Reading, Writing, Listening, Speaking) 4
CLB 4 hoặc thấp hơn cho 4 kỷ năng 0

*Trình độ ngôn ngữ thứ nhất + thứ hai tối đa được 28 điểm

Trình Độ Học Vấn (tối đa được 25 điểm)

Bằng cấp không phải do Canada cấp phải thông qua thẩm định bởi các cơ quan thẩm định được chỉ định - Educational Credential Assessments

Bằng Cấp Điểm
Bằng tiến sĩ 25
Bằng thạc sĩ 23
Bằng đại học của ngành Y, Thú Y, Nha Khoa, Châm Cú, Khoa Mắt, Luật, Y Học Thần Kinh Cột Sống, Dược 23
Có hai hoặc nhiều hơn các chứng chỉ, bằng cao đẳng hoặc đại học. Trong đó phải có 1 bằng cấp khóa học phải là tối thiểu 3 năm 22
Bằng đại học, cao đẳng, trường kỷ thuật hoặc học viện (khóa học tối thiểu phải là 3 năm) 21
Bằng cấp hoặc chứng chỉ của một khóa học 2 năm của một trường đại học, cao đẳng, trường kỷ thuật hoặc học viện 19
Bằng cấp hoặc chứng chỉ của một khóa học 1 năm của một trường đại học, cao đẳng, trường kỷ thuật hoặc học viện 15
Bằng trung học 5

Kinh Nghiệm Làm Việc (tối đa được 15 điểm)

Kinh nghiệm làm việc phải là có lương toàn thời gian (tối thiểu làm việc 30 tiếng đồng hồ một tuần) và ngành nghề phải nằm trong National Occupational Classification (NOC) - danh sách ngành nghề và thuộc Skill Type 0, hoặc Skill Level A hoặc B

Kinh Nghiệm
Điểm
1 năm 9
2-3 năm 11
4-5 năm 13
6 và nhiều hơn 15

Thư Xác Nhận Đã Được Việc Làm Tại Canada (tối đa được 10 điểm)

Bạn được điểm nếu bạn được một công ty Canada cam kết tuyển bạn vào làm việc ít nhật một năm toàn thời gian khi bạn di dân đến Canada. Công việc phải là toàn thời gian và không phải làm việc theo mùa và ngành nghề phải năm trong danh sach NOC và thuộc Skill Type 0 hoặc Skill Level A hoặc Skill Level B. 

Khả Năng Thích Nghi (tối đa được 10 điểm)

Nếu vợ/chồng của bạn đi cùng, họ cũng có thể được điểm dưới khả năng thích nghi.

Khả Năng Thích Nghi Điểm
Trình độ tiếng Anh hoặc tiếng Pháp của vợ/chồng bạn đạt CLB 4 hoặc hơn cho 4 kỹ năng (speaking, listening, writing, reading) 5
Bạn từng hoàn thành khóa học 2 năm toàn thời gian của trung học hoặc sau trung học tại Canada 5
Vợ/chồng bạn từng hoàn thành khóa học 2 năm toàn thời gian của trung học hoặc sau trung học tại Canada  5
Bạn từng làm việc hờp pháp ít nhất một năm toàn thời gian tại Canada và ngành nghề đó năm trong danh sách NOC và thuộc Skill Type 0 hoặc Skill Level A hoặc Skill Level B 10
Vợ/chồng của bạn từng làm việc hờp pháp ít nhất một năm toàn thời gian tại Canada 5
Có người thân tại Canada (người thân của chồng hoặc vợ). Quan hệ người thân phải là Cha mẹ, Ông bà nội/ngoại, Con cái, Cháu nội/ngoại, Anh chị em, Cô dì chú bác cậu, Anh em họ 5

 

Share In
Các tin liên quan